CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ SỬA CHỮA THIẾT BỊ HẢI PHÁT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ SỬA CHỮA THIẾT BỊ HẢI PHÁT |
| Tên viết tắt | HAI PHAT MIER., JSC |
| Tên tiếng Anh | HAI PHAT MATERIALS IMPORT EXPORT AND EQUIPMENT REPAIR JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HAI PHAT MIER., JSC |
| Địa chỉ | Nhà H5 – Dự án nhà bán Xuân La, ngõ 28 đường Xuân La, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN VĂN ĐĂNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/07/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/07/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/10/2026 16:37 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ SỬA CHỮA THIẾT BỊ HẢI PHÁT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ SỬA CHỮA THIẾT BỊ HẢI PHÁT
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ SỬA CHỮA THIẾT BỊ HẢI PHÁT còn hoạt động không?
Mã số thuế 0111561219 của CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ SỬA CHỮA THIẾT BỊ HẢI PHÁT đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (12/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ SỬA CHỮA THIẾT BỊ HẢI PHÁT?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ SỬA CHỮA THIẾT BỊ HẢI PHÁT là TRẦN VĂN ĐĂNG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0111561219.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ SỬA CHỮA THIẾT BỊ HẢI PHÁT cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ SỬA CHỮA THIẾT BỊ HẢI PHÁT, mã số thuế 0111561219 và địa chỉ Nhà H5 – Dự án nhà bán Xuân La, ngõ 28 đường Xuân La, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 0111561219 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ SỬA CHỮA THIẾT BỊ HẢI PHÁT được đồng bộ gần nhất lúc 16:37 ngày 12/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế 0111561219 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0111561219 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1156121 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Doanh nghiệp có người đại diện tên "TRẦN VĂN ĐĂNG"
Có tổng cộng 76 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
