CÔNG TY CỔ PHẦN IMDS VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN IMDS VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | IMDS VIET NAM .,JSC |
| Tên tiếng Anh | IMDS VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 15 TT 18 Khu đô thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ NGỌC TRÂM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/10/2026 09:58 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN IMDS VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN IMDS VIỆT NAM
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN IMDS VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN IMDS VIỆT NAM là LÊ NGỌC TRÂM theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0111494918.
Thông tin mã số thuế 0111494918 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN IMDS VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 09:58 ngày 12/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN IMDS VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN IMDS VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 15 TT 18 Khu đô thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Kiến Hưng, Hà Nội.
CÔNG TY CỔ PHẦN IMDS VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN IMDS VIỆT NAM còn đăng ký tên IMDS VIET NAM JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0111494918 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN IMDS VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0111494918 của CÔNG TY CỔ PHẦN IMDS VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (12/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Kiến Hưng
3.089Tổng doanh nghiệp
1.774Đang hoạt động
1.304Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.787
Công ty cổ phần1.227
Công ty TNHH MTV41
Hợp tác xã7
Trường học / cơ sở giáo dục6
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.772
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký663
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST283
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh197
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST161
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký8
Doanh nghiệp có người đại diện tên "LÊ NGỌC TRÂM"
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
