| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MINGYANG |
| Tên viết tắt | MIYANG CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | MINGYANG COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 8, thôn Xuân Trạch, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐINH THỊ NHƯ QUỲNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/06/2026 11:25 Cập nhật ngay |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
25 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.608 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua