CÔNG TY TNHH ZIKINGROUP
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ZIKINGROUP |
| Tên tiếng Anh | ZIKINGROUP COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 11, Ngõ 18 Phố Lê Quý Đôn, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM QUẢNG VANG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 06:01 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ZIKINGROUP chuyên
nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất
cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi
Đầy đủ 27 phân hệ
Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ZIKINGROUP
CÔNG TY TNHH ZIKINGROUP kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH ZIKINGROUP là Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa (mã ngành 4610). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 79 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ZIKINGROUP là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ZIKINGROUP có mã số thuế 0111487935, được cấp ngày 06/05/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ZIKINGROUP?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ZIKINGROUP là PHẠM QUẢNG VANG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0111487935.
Thông tin mã số thuế 0111487935 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH ZIKINGROUP được đồng bộ gần nhất lúc 06:01 ngày 09/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH ZIKINGROUP ở đâu?
CÔNG TY TNHH ZIKINGROUP đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số nhà 11, Ngõ 18 Phố Lê Quý Đôn, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Thái Bình, Hưng Yên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thái Bình
902
Tổng doanh nghiệp
441
Đang hoạt động
459
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
619
Công ty cổ phần
158
Doanh nghiệp tư nhân
49
Công ty khác
24
Công ty TNHH MTV
16
Cơ quan nhà nước khác
12
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST
441
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
229
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
171
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
39
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
20
NNT đã chuyển cơ quan thuế quản lý
2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "PHẠM QUẢNG VANG"
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện