CÔNG TY TNHH MÁY VÀ VẬT TƯ THIẾT BỊ MIDAQA
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MÁY VÀ VẬT TƯ THIẾT BỊ MIDAQA |
| Tên viết tắt | MIDAQA CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | MIDAQA MACHINERY AND EQUIPMENT MATERIALS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 218, đường Võ Chí Công, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | DƯƠNG THANH MINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/10/2026 13:03 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH MÁY VÀ VẬT TƯ THIẾT BỊ MIDAQA chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 0111 | Trồng lúa |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MÁY VÀ VẬT TƯ THIẾT BỊ MIDAQA
CÔNG TY TNHH MÁY VÀ VẬT TƯ THIẾT BỊ MIDAQA còn hoạt động không?
Mã số thuế 0111486949 của CÔNG TY TNHH MÁY VÀ VẬT TƯ THIẾT BỊ MIDAQA đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (11/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0111486949 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0111486949 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1148694 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MÁY VÀ VẬT TƯ THIẾT BỊ MIDAQA là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH MÁY VÀ VẬT TƯ THIẾT BỊ MIDAQA có mã số thuế 0111486949, được cấp ngày 06/05/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0111486949 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH MÁY VÀ VẬT TƯ THIẾT BỊ MIDAQA được đồng bộ gần nhất lúc 13:03 ngày 11/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH MÁY VÀ VẬT TƯ THIẾT BỊ MIDAQA còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH MÁY VÀ VẬT TƯ THIẾT BỊ MIDAQA còn đăng ký tên MIDAQA MACHINERY AND EQUIPMENT MATERIALS COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0111486949 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tây Hồ
5.351Tổng doanh nghiệp
2.325Đang hoạt động
3.003Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.105
Công ty cổ phần1.967
Công ty TNHH MTV111
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)27
Chưa phân loại20
Doanh nghiệp tư nhân19
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.322
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.386
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.169
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh348
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST100
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký17
Doanh nghiệp có người đại diện tên "DƯƠNG THANH MINH"
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
