CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIN |
| Tên viết tắt | VIN INTERNATIONAL CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | VIN INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Nhà số 3, Ngõ Đình, Thôn Thượng, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | QUÁCH THANH DUYỆT |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 06/10/2026 17:41 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIN chuyên
nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất
cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi
Đầy đủ 27 phân hệ
Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 7310 | Quảng cáo |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5330 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIN
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIN còn hoạt động không?
Mã số thuế 0111414091 của CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIN đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (06/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIN ở đâu?
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIN đăng ký địa chỉ trụ sở tại Nhà số 3, Ngõ Đình, Thôn Thượng, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Đa Phúc, Hà Nội.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIN?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIN là QUÁCH THANH DUYỆT theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0111414091.
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIN kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIN là Quảng cáo (mã ngành 7310). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 70 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIN, mã số thuế 0111414091 và địa chỉ Nhà số 3, Ngõ Đình, Thôn Thượng, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đa Phúc
305
Tổng doanh nghiệp
159
Đang hoạt động
145
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
220
Công ty cổ phần
52
Hợp tác xã
26
Công ty TNHH MTV
4
Trường học / cơ sở giáo dục
1
Chưa phân loại
1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST
159
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
94
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
26
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
16
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
9
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
1