CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRƯỜNG THÀNH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRƯỜNG THÀNH |
| Tên viết tắt | TTME.,JSC |
| Tên tiếng Anh | TRUONG THANH MECHANICAL ELECTRICAL ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 08 , Ngách 406/1, Ngõ 406 Đường Ỷ Lan, Thôn Nhân Lễ, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 06:39 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRƯỜNG THÀNH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRƯỜNG THÀNH
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRƯỜNG THÀNH ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRƯỜNG THÀNH đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số nhà 08 , Ngách 406/1, Ngõ 406 Đường Ỷ Lan, Thôn Nhân Lễ, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Thuận An, Hà Nội.
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRƯỜNG THÀNH còn hoạt động không?
Mã số thuế 0111363400 của CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRƯỜNG THÀNH đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (19/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0111363400 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0111363400 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1136340 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRƯỜNG THÀNH là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRƯỜNG THÀNH có mã số thuế 0111363400, được cấp ngày 24/01/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0111363400 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TRƯỜNG THÀNH được đồng bộ gần nhất lúc 06:39 ngày 19/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Thuận An
622Tổng doanh nghiệp
353Đang hoạt động
257Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH422
Công ty cổ phần167
Công ty TNHH MTV14
Cơ quan nhà nước khác4
Hợp tác xã4
Trường học / cơ sở giáo dục3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST353
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký149
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST57
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh34
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST17
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký10
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG"
Có tổng cộng 480 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
