CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ MMC
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ MMC |
| Tên viết tắt | MMC ICAI., JSC |
| Tên tiếng Anh | MMC INTERNATIONAL COOPERATION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 25, Đường 23B, Thôn Đìa, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN DANH THÀNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/08/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/08/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 17:49 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ MMC chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 7310 | Quảng cáo |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8693 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ MMC
Mã số thuế 0111190109 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0111190109 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1119010 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ MMC cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ MMC, mã số thuế 0111190109 và địa chỉ Số nhà 25, Đường 23B, Thôn Đìa, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ MMC còn hoạt động không?
Mã số thuế 0111190109 của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ MMC đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (09/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ MMC còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ MMC còn đăng ký tên MMC INTERNATIONAL COOPERATION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0111190109 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ MMC ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ MMC đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số nhà 25, Đường 23B, Thôn Đìa, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Phúc Thịnh, Hà Nội.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phúc Thịnh
1.420Tổng doanh nghiệp
822Đang hoạt động
597Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH858
Công ty cổ phần489
Công ty TNHH MTV31
Hợp tác xã17
Trường học / cơ sở giáo dục6
Doanh nghiệp tư nhân5
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST822
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký434
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh96
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST34
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST33
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "TRẦN DANH THÀNH"
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
