CÔNG TY TNHH MTV THU MUA VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ HÀNG MXK VN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV THU MUA VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ HÀNG MXK VN |
| Tên viết tắt | GGK VN TRADING SERVICES CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | MXK VN RESTAURANT EQUIPMENT PURCHASING AND SUPPLY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GGK VN TRADING SERVICES CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 110 xóm mới Hữu Thanh Oai, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Giáp Quang Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/06/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/06/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 23:15 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH MTV THU MUA VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ HÀNG MXK VN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MTV THU MUA VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ HÀNG MXK VN
CÔNG TY TNHH MTV THU MUA VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ HÀNG MXK VN kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH MTV THU MUA VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ HÀNG MXK VN là Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (mã ngành G4774). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 52 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH MTV THU MUA VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ HÀNG MXK VN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH MTV THU MUA VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ HÀNG MXK VN, mã số thuế 0111102416 và địa chỉ Số 110 xóm mới Hữu Thanh Oai, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH MTV THU MUA VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ HÀNG MXK VN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH MTV THU MUA VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ HÀNG MXK VN còn đăng ký tên MXK VN RESTAURANT EQUIPMENT PURCHASING AND SUPPLY COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0111102416 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 0111102416 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH MTV THU MUA VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ HÀNG MXK VN được đồng bộ gần nhất lúc 23:15 ngày 13/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MTV THU MUA VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ HÀNG MXK VN là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH MTV THU MUA VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ HÀNG MXK VN có mã số thuế 0111102416, được cấp ngày 20/06/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đại Thanh
2.208Tổng doanh nghiệp
1.269Đang hoạt động
914Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.453
Công ty cổ phần687
Công ty TNHH MTV27
Trường học / cơ sở giáo dục11
Hợp tác xã11
Doanh nghiệp tư nhân8
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.267
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký542
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST197
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh141
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST34
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký22
