CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO LEO VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO LEO VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | LEO VIETNAM HIGH-TECH MATERIALS COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | LEO VIETNAM HIGH-TECH MATERIALS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LEO VIETNAM HIGH-TECH MATERIALS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 35E, ngõ 16, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Thị Nhung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/06/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/06/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 23:13 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO LEO VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO LEO VIỆT NAM
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO LEO VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO LEO VIỆT NAM có mã số thuế 0111101839, được cấp ngày 20/06/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO LEO VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0111101839 của CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO LEO VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (13/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO LEO VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO LEO VIỆT NAM là Hoàng Thị Nhung theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0111101839.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO LEO VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO LEO VIỆT NAM, mã số thuế 0111101839 và địa chỉ Số 35E, ngõ 16, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 0111101839 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO LEO VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 23:13 ngày 13/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Định Công
4.695Tổng doanh nghiệp
2.258Đang hoạt động
2.423Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.688
Công ty cổ phần1.857
Công ty TNHH MTV81
Doanh nghiệp tư nhân18
Chưa phân loại14
Văn phòng đại diện9
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.257
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.061
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST767
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh312
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST283
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký11
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Hoàng Thị Nhung"
Có tổng cộng 73 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
