CÔNG TY TNHH MTV HỌC VIỆN ĐÀO TẠO DOVI
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV HỌC VIỆN ĐÀO TẠO DOVI |
| Tên viết tắt | H�C VI�N ��O T�O DOVI |
| Tên tiếng Anh | DOVI TRAINING ACADEMY MTV COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | H�C VI�N ��O T�O DOVI |
| Địa chỉ | Số 201B, ngõ 251 phố Tân Mai, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Hữu Vị |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/01/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/01/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/10/2026 18:32 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH MTV HỌC VIỆN ĐÀO TẠO DOVI chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MTV HỌC VIỆN ĐÀO TẠO DOVI
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH MTV HỌC VIỆN ĐÀO TẠO DOVI ở đâu?
CÔNG TY TNHH MTV HỌC VIỆN ĐÀO TẠO DOVI đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 201B, ngõ 251 phố Tân Mai, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Hoàng Mai, Hà Nội.
CÔNG TY TNHH MTV HỌC VIỆN ĐÀO TẠO DOVI kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH MTV HỌC VIỆN ĐÀO TẠO DOVI là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (mã ngành P8559). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 83 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY TNHH MTV HỌC VIỆN ĐÀO TẠO DOVI còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH MTV HỌC VIỆN ĐÀO TẠO DOVI còn đăng ký tên DOVI TRAINING ACADEMY MTV COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0110944219 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MTV HỌC VIỆN ĐÀO TẠO DOVI là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH MTV HỌC VIỆN ĐÀO TẠO DOVI có mã số thuế 0110944219, được cấp ngày 23/01/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH MTV HỌC VIỆN ĐÀO TẠO DOVI còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110944219 của CÔNG TY TNHH MTV HỌC VIỆN ĐÀO TẠO DOVI đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (15/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hoàng Mai
4.421Tổng doanh nghiệp
2.283Đang hoạt động
2.104Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.692
Công ty cổ phần1.574
Công ty TNHH MTV76
Doanh nghiệp tư nhân24
Hợp tác xã11
Văn phòng đại diện10
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.282
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký976
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST766
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh279
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST83
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký30
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đỗ Hữu Vị"
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
