CÔNG TY CP XD & DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG THUẬN THÀNH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP XD & DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG THUẬN THÀNH |
| Tên viết tắt | THUAN THANH XD & ENVIRONMENTAL SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | THUAN THANH XD & ENVIRONMENTAL SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THUAN THANH XD & ENVIRONMENTAL SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Ngõ 7 Khu đất kinh doanh dịch vụ Cầu Dừa, Thôn Bình Vọng, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Giang Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/11/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/11/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/10/2026 20:31 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CP XD & DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG THUẬN THÀNH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| N8129 | Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1811 | In ấn |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CP XD & DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG THUẬN THÀNH
Mã số thuế của CÔNG TY CP XD & DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG THUẬN THÀNH là bao nhiêu?
CÔNG TY CP XD & DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG THUẬN THÀNH có mã số thuế 0110893677, được cấp ngày 19/11/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CP XD & DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG THUẬN THÀNH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CP XD & DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG THUẬN THÀNH là Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt (mã ngành N8129). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 69 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 0110893677 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0110893677 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1089367 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 7 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CP XD & DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG THUẬN THÀNH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CP XD & DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG THUẬN THÀNH, mã số thuế 0110893677 và địa chỉ Ngõ 7 Khu đất kinh doanh dịch vụ Cầu Dừa, Thôn Bình Vọng, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CP XD & DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG THUẬN THÀNH còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110893677 của CÔNG TY CP XD & DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG THUẬN THÀNH đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (10/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Thường Tín
806Tổng doanh nghiệp
507Đang hoạt động
292Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH575
Công ty cổ phần181
Công ty TNHH MTV15
Doanh nghiệp tư nhân8
Cơ quan nhà nước khác7
Hợp tác xã6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST507
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký128
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST106
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh43
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST15
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký7
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đặng Giang Nam"
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
