CÔNG TY TNHH ANTAM CAREWELL
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ANTAM CAREWELL |
| Tên viết tắt | ANTAM CAREWELL |
| Tên giao dịch | ANTAM CAREWELL |
| Địa chỉ | Số 23 đường 800A, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hồng Lam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/11/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/11/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 15/10/2026 19:03 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ANTAM CAREWELL chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ANTAM CAREWELL
CÔNG TY TNHH ANTAM CAREWELL kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH ANTAM CAREWELL là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. (mã ngành G4659). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 34 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ANTAM CAREWELL cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ANTAM CAREWELL, mã số thuế 0110890563 và địa chỉ Số 23 đường 800A, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH ANTAM CAREWELL còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH ANTAM CAREWELL còn đăng ký tên ANTAM CAREWELL. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0110890563 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 0110890563 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH ANTAM CAREWELL được đồng bộ gần nhất lúc 19:03 ngày 15/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ANTAM CAREWELL là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ANTAM CAREWELL có mã số thuế 0110890563, được cấp ngày 15/11/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nghĩa Đô
6.003Tổng doanh nghiệp
2.654Đang hoạt động
3.310Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.153
Công ty cổ phần2.523
Công ty TNHH MTV103
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)55
Viện nghiên cứu25
Chưa phân loại24
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.649
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.434
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.242
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh368
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST266
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký35
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Thị Hồng Lam"
Có tổng cộng 24 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
