HỢP TÁC XÃ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP PHÚ QUÝ
| Tên tiếng Việt | HỢP TÁC XÃ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP PHÚ QUÝ |
| Tên viết tắt | PHU QUY AGRICULTUAL SYNTHESIS VILLAGE |
| Tên giao dịch | PHU QUY AGRICULTUAL SYNTHESIS VILLAGE |
| Địa chỉ | Thôn La Phẩm, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Phú Quý |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/09/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/09/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 14:28 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý HỢP TÁC XÃ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP PHÚ QUÝ chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
Câu hỏi thường gặp về HỢP TÁC XÃ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP PHÚ QUÝ
Xuất hóa đơn cho HỢP TÁC XÃ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP PHÚ QUÝ cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị HỢP TÁC XÃ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP PHÚ QUÝ, mã số thuế 0110832145 và địa chỉ Thôn La Phẩm, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
HỢP TÁC XÃ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP PHÚ QUÝ kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của HỢP TÁC XÃ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP PHÚ QUÝ là Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (mã ngành M7214). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 77 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của HỢP TÁC XÃ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP PHÚ QUÝ?
Người đại diện của HỢP TÁC XÃ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP PHÚ QUÝ là Nguyễn Phú Quý theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110832145.
Địa chỉ của HỢP TÁC XÃ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP PHÚ QUÝ ở đâu?
HỢP TÁC XÃ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP PHÚ QUÝ đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn La Phẩm, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Cổ Đô, Hà Nội.
HỢP TÁC XÃ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP PHÚ QUÝ còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110832145 của HỢP TÁC XÃ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP PHÚ QUÝ đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (19/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Cổ Đô
209Tổng doanh nghiệp
133Đang hoạt động
76Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH147
Công ty cổ phần39
Hợp tác xã11
Trường học / cơ sở giáo dục4
Công ty TNHH MTV3
Tổ chức khác2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST133
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký55
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST11
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh6
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST4
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Phú Quý"
Có tổng cộng 43 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
