CÔNG TY TNHH DAPHNE VIETNAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DAPHNE VIETNAM |
| Tên viết tắt | DAPHNE VIETNAM CO., LTD |
| Tên giao dịch | DAPHNE VIETNAM CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 241 Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Suleyman Zekat |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/07/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/07/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 09:57 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH DAPHNE VIETNAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu. |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1811 | In ấn |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH DAPHNE VIETNAM
CÔNG TY TNHH DAPHNE VIETNAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110769895 của CÔNG TY TNHH DAPHNE VIETNAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (09/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH DAPHNE VIETNAM ở đâu?
CÔNG TY TNHH DAPHNE VIETNAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 241 Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Hà Nội.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH DAPHNE VIETNAM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH DAPHNE VIETNAM là Suleyman Zekat theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110769895.
CÔNG TY TNHH DAPHNE VIETNAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH DAPHNE VIETNAM là Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu. (mã ngành K6619). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 63 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH DAPHNE VIETNAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH DAPHNE VIETNAM, mã số thuế 0110769895 và địa chỉ Số 241 Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám
3.740Tổng doanh nghiệp
1.413Đang hoạt động
2.320Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.307
Công ty cổ phần1.203
Công ty TNHH MTV81
Doanh nghiệp tư nhân50
Cơ quan nhà nước khác13
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)12
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.409
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.022
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.014
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh223
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST61
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký5
