CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIETNAM INDUSTRIAL EQUIPMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | VIETNAM INDUSTRIAL EQUIPMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VIETNAM INDUSTRIAL EQUIPMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 5 ngõ 135 Phố Mai Phúc, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Thị Luyến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 08:56 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM là Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (mã ngành G4511). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 60 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM còn đăng ký tên VIETNAM INDUSTRIAL EQUIPMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0110684112 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM có mã số thuế 0110684112, được cấp ngày 12/04/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110684112 của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (13/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM là Đào Thị Luyến theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110684112.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phúc Lợi
1.881Tổng doanh nghiệp
1.051Đang hoạt động
825Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.126
Công ty cổ phần681
Công ty TNHH MTV32
Doanh nghiệp tư nhân10
Trường học / cơ sở giáo dục8
Chưa phân loại4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.050
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký383
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST258
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh100
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST84
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đào Thị Luyến"
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
