| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ DƯƠNG KIÊN |
| Tên viết tắt | DUONG KIEN SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DUONG KIEN SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DUONG KIEN SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 25, Tổ 11 Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Tú |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/08/2026 15:18 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 64 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
23 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.473 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua