CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI G-NINE VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI G-NINE VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | G-NINE VIETNAM PRODUCTION & TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | G-NINE VIETNAM PRODUCTION & TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | G-NINE VIETNAM PRODUCTION & TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Phú Đa, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN TRƯỜNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 15:03 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI G-NINE VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI G-NINE VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI G-NINE VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI G-NINE VIỆT NAM là Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (mã ngành C2640). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 61 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI G-NINE VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI G-NINE VIỆT NAM còn đăng ký tên G-NINE VIETNAM PRODUCTION & TRADING JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0110650018 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI G-NINE VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI G-NINE VIỆT NAM có mã số thuế 0110650018, được cấp ngày 14/03/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI G-NINE VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110650018 của CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI G-NINE VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI G-NINE VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI G-NINE VIỆT NAM là NGUYỄN VĂN TRƯỜNG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110650018.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hoài Đức
1.765Tổng doanh nghiệp
1.052Đang hoạt động
687Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.166
Công ty cổ phần531
Công ty TNHH MTV35
Doanh nghiệp tư nhân7
Cơ quan nhà nước khác6
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.051
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký364
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST157
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh98
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST68
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký22
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN VĂN TRƯỜNG"
Có tổng cộng 790 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
