CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐỒNG QUÝ
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐỒNG QUÝ |
| Tên viết tắt | DONG QUY PRODUCTION MATERIALS EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DONG QUY PRODUCTION MATERIALS EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DONG QUY PRODUCTION MATERIALS EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 21Đ ngõ 152 đường Nguyễn Đình Hoàn, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Lương Thị Hoa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 04:02 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐỒNG QUÝ chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1811 | In ấn |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐỒNG QUÝ
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐỒNG QUÝ ở đâu?
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐỒNG QUÝ đăng ký địa chỉ trụ sở tại 21Đ ngõ 152 đường Nguyễn Đình Hoàn, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Nghĩa Đô, Hà Nội.
Mã số thuế 0110629288 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0110629288 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1062928 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 0110629288 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐỒNG QUÝ được đồng bộ gần nhất lúc 04:02 ngày 24/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐỒNG QUÝ cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐỒNG QUÝ, mã số thuế 0110629288 và địa chỉ 21Đ ngõ 152 đường Nguyễn Đình Hoàn, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐỒNG QUÝ?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐỒNG QUÝ là Nguyễn Lương Thị Hoa theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110629288.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nghĩa Đô
6.003Tổng doanh nghiệp
2.654Đang hoạt động
3.310Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.153
Công ty cổ phần2.523
Công ty TNHH MTV103
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)55
Viện nghiên cứu25
Chưa phân loại24
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.649
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.434
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.242
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh368
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST266
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký35
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Lương Thị Hoa"
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
