CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TRUYỀN THÔNG PHÚC MINH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TRUYỀN THÔNG PHÚC MINH |
| Tên viết tắt | THUY LINH NAM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PHUC MINH COMMUNICATION AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THUY LINH NAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 96 tổ 16, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Bích Thủy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 28/09/2026 21:43 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TRUYỀN THÔNG PHÚC MINH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1811 | In ấn |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TRUYỀN THÔNG PHÚC MINH
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TRUYỀN THÔNG PHÚC MINH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TRUYỀN THÔNG PHÚC MINH có mã số thuế 0110628196, được cấp ngày 22/02/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Mã số thuế 0110628196 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0110628196 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1062819 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TRUYỀN THÔNG PHÚC MINH còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110628196 của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TRUYỀN THÔNG PHÚC MINH đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (28/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TRUYỀN THÔNG PHÚC MINH ở đâu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TRUYỀN THÔNG PHÚC MINH đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 96 tổ 16, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Nghĩa Đô, Hà Nội.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TRUYỀN THÔNG PHÚC MINH?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TRUYỀN THÔNG PHÚC MINH là Lê Thị Bích Thủy theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110628196.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nghĩa Đô
6.003Tổng doanh nghiệp
2.654Đang hoạt động
3.310Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.153
Công ty cổ phần2.523
Công ty TNHH MTV103
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)55
Viện nghiên cứu25
Chưa phân loại24
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.649
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.434
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.242
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh368
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST266
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký35
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Thị Bích Thủy"
Có tổng cộng 88 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
