CÔNG TY TNHH PHÚ THÀNH INFRASTRUCTURE
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÚ THÀNH INFRASTRUCTURE |
| Tên viết tắt | PHU THANH INFRASTRUCTURE CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | PHU THANH INFRASTRUCTURE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KS INTERNATIONAL TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 5b Ngõ 158 Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THANH HƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/01/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/01/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 09:18 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH PHÚ THÀNH INFRASTRUCTURE chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH PHÚ THÀNH INFRASTRUCTURE
CÔNG TY TNHH PHÚ THÀNH INFRASTRUCTURE kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH PHÚ THÀNH INFRASTRUCTURE là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã ngành 4659). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 58 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH PHÚ THÀNH INFRASTRUCTURE cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH PHÚ THÀNH INFRASTRUCTURE, mã số thuế 0110615221 và địa chỉ Số 5b Ngõ 158 Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH PHÚ THÀNH INFRASTRUCTURE còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH PHÚ THÀNH INFRASTRUCTURE còn đăng ký tên PHU THANH INFRASTRUCTURE COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0110615221 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 0110615221 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH PHÚ THÀNH INFRASTRUCTURE được đồng bộ gần nhất lúc 09:18 ngày 13/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH PHÚ THÀNH INFRASTRUCTURE là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH PHÚ THÀNH INFRASTRUCTURE có mã số thuế 0110615221, được cấp ngày 26/01/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tương Mai
5.207Tổng doanh nghiệp
2.137Đang hoạt động
3.017Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.022
Công ty cổ phần1.955
Công ty TNHH MTV101
Doanh nghiệp tư nhân38
Hợp tác xã18
Chưa phân loại13
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.135
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.280
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.229
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh321
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST187
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký50
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN THANH HƯƠNG"
Có tổng cộng 167 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
