CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH PHÁT ANG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH PHÁT ANG |
| Tên viết tắt | DAI THANH PHAT ANG COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DAI THANH PHAT ANG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DAI THANH PHAT ANG COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 71 ngõ 109 đường Quang Minh , Tổ 4, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Quốc Nhật |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 10:31 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH PHÁT ANG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH PHÁT ANG
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH PHÁT ANG ở đâu?
CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH PHÁT ANG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số nhà 71 ngõ 109 đường Quang Minh , Tổ 4, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Quang Minh, Hà Nội.
CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH PHÁT ANG còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110565034 của CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH PHÁT ANG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (09/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0110565034 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0110565034 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1056503 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH PHÁT ANG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH PHÁT ANG có mã số thuế 0110565034, được cấp ngày 08/12/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0110565034 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH PHÁT ANG được đồng bộ gần nhất lúc 10:31 ngày 09/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Quang Minh
1.203Tổng doanh nghiệp
743Đang hoạt động
440Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH810
Công ty cổ phần334
Công ty TNHH MTV19
Hợp tác xã8
Cơ quan nhà nước khác8
Trường học / cơ sở giáo dục6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST739
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký241
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST132
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh41
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST26
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký17
