CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHẤT LƯỢNG ISO QUỐC TẾ
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHẤT LƯỢNG ISO QUỐC TẾ |
| Tên viết tắt | ISO INTERNATIONAL QUALITY CONSULTING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | ISO INTERNATIONAL QUALITY CONSULTING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ISO INTERNATIONAL QUALITY CONSULTING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 98, Ngõ 401 Đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Tống Trần Vỵ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 05:08 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHẤT LƯỢNG ISO QUỐC TẾ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHẤT LƯỢNG ISO QUỐC TẾ
Thông tin mã số thuế 0110546419 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHẤT LƯỢNG ISO QUỐC TẾ được đồng bộ gần nhất lúc 05:08 ngày 09/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHẤT LƯỢNG ISO QUỐC TẾ cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHẤT LƯỢNG ISO QUỐC TẾ, mã số thuế 0110546419 và địa chỉ Số nhà 98, Ngõ 401 Đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHẤT LƯỢNG ISO QUỐC TẾ?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHẤT LƯỢNG ISO QUỐC TẾ là Tống Trần Vỵ theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110546419.
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHẤT LƯỢNG ISO QUỐC TẾ còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110546419 của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHẤT LƯỢNG ISO QUỐC TẾ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (09/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHẤT LƯỢNG ISO QUỐC TẾ là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHẤT LƯỢNG ISO QUỐC TẾ có mã số thuế 0110546419, được cấp ngày 20/11/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Xuân Đỉnh
2.245Tổng doanh nghiệp
1.075Đang hoạt động
1.149Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.293
Công ty cổ phần875
Công ty TNHH MTV30
Doanh nghiệp tư nhân11
Hợp tác xã7
Công ty khác6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.074
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký511
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST358
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST170
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh110
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký17
