CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ ALA
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ ALA |
| Tên viết tắt | ALA HUMAN RESOURCE DEVELOPMENT AND INTERNATIONAL COOPERATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | ALA HUMAN RESOURCE DEVELOPMENT AND INTERNATIONAL COOPERATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ALA HUMAN RESOURCE DEVELOPMENT AND INTERNATIONAL COOPERATION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 132 Phương Trạch, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Thu Giang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 04:30 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ ALA chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| N7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ ALA
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ ALA kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ ALA là Cung ứng và quản lý nguồn lao động (mã ngành N7830). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 54 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ ALA cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ ALA, mã số thuế 0110535223 và địa chỉ Số 132 Phương Trạch, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ ALA còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ ALA còn đăng ký tên ALA HUMAN RESOURCE DEVELOPMENT AND INTERNATIONAL COOPERATION JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0110535223 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 0110535223 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ ALA được đồng bộ gần nhất lúc 04:30 ngày 24/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ ALA là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ ALA có mã số thuế 0110535223, được cấp ngày 08/11/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Vĩnh Thanh
805Tổng doanh nghiệp
475Đang hoạt động
328Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH504
Công ty cổ phần272
Công ty TNHH MTV12
Hợp tác xã8
Trường học / cơ sở giáo dục3
Cơ quan nhà nước khác2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST474
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký238
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh54
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST18
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST18
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phạm Thị Thu Giang"
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
