CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ VẠN MỸ
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ VẠN MỸ |
| Tên viết tắt | VAN MY INTERNATIONAL IMPORT AND EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | VAN MY INTERNATIONAL IMPORT AND EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VAN MY INTERNATIONAL IMPORT AND EXPORT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 14 ngách 91/25 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lưu Văn Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/10/2026 16:24 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ VẠN MỸ chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5320 | Chuyển phát |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ VẠN MỸ
Thông tin mã số thuế 0110530296 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ VẠN MỸ được đồng bộ gần nhất lúc 16:24 ngày 08/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ VẠN MỸ cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ VẠN MỸ, mã số thuế 0110530296 và địa chỉ Số nhà 14 ngách 91/25 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ VẠN MỸ?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ VẠN MỸ là Lưu Văn Hà theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110530296.
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ VẠN MỸ còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110530296 của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ VẠN MỸ đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (08/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ VẠN MỸ là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ VẠN MỸ có mã số thuế 0110530296, được cấp ngày 03/11/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Giảng Võ
5.151Tổng doanh nghiệp
2.191Đang hoạt động
2.903Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.833
Công ty cổ phần1.823
Văn phòng đại diện120
Công ty TNHH MTV82
Chưa phân loại63
Công ty khác33
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.183
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.394
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.066
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh286
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST157
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký52
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lưu Văn Hà"
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
