CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG VN GROUP
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG VN GROUP |
| Tên viết tắt | THANH CONG VN GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | THANH CONG VN GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THANH CONG VN GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Đại Vĩ, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN KHÁNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 10:55 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG VN GROUP chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0893 | Khai thác muối |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1811 | In ấn |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG VN GROUP
Mã số thuế 0110435613 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0110435613 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1043561 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 3 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG VN GROUP còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110435613 của CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG VN GROUP đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (09/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG VN GROUP ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG VN GROUP đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Đại Vĩ, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Thư Lâm, Hà Nội.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG VN GROUP?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG VN GROUP là NGUYỄN VĂN KHÁNH theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110435613.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG VN GROUP kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG VN GROUP là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (mã ngành 4663). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 71 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Thư Lâm
1.124Tổng doanh nghiệp
564Đang hoạt động
555Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH701
Công ty cổ phần366
Công ty TNHH MTV20
Hợp tác xã11
Trường học / cơ sở giáo dục8
Doanh nghiệp tư nhân8
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST563
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký432
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh73
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST28
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST22
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN VĂN KHÁNH"
Có tổng cộng 611 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
