CÔNG TY CỔ PHẦN SUPER MILK NEW ZEALAND
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SUPER MILK NEW ZEALAND |
| Tên viết tắt | SUPER MILK NEW ZEALAND., JSC |
| Tên tiếng Anh | SUPER MILK NEW ZEALAND JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | SUPER MILK NEW ZEALAND., JSC |
| Địa chỉ | A9, Ngõ 124 đường Đạc 9, Cụm 5, Xã Liên Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Thanh Tuyền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 18:34 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN SUPER MILK NEW ZEALAND chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN SUPER MILK NEW ZEALAND
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN SUPER MILK NEW ZEALAND ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN SUPER MILK NEW ZEALAND đăng ký địa chỉ trụ sở tại A9, Ngõ 124 đường Đạc 9, Cụm 5, Xã Liên Minh, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Liên Minh, Hà Nội.
CÔNG TY CỔ PHẦN SUPER MILK NEW ZEALAND còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110338881 của CÔNG TY CỔ PHẦN SUPER MILK NEW ZEALAND đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (18/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0110338881 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0110338881 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1033888 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 1 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN SUPER MILK NEW ZEALAND là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN SUPER MILK NEW ZEALAND có mã số thuế 0110338881, được cấp ngày 04/05/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0110338881 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN SUPER MILK NEW ZEALAND được đồng bộ gần nhất lúc 18:34 ngày 18/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Liên Minh
331Tổng doanh nghiệp
184Đang hoạt động
145Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH218
Công ty cổ phần95
Công ty TNHH MTV6
Hợp tác xã4
Trường học / cơ sở giáo dục3
Cơ quan nhà nước khác3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST184
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký83
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST30
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh28
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST4
—1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Thị Thanh Tuyền"
Có tổng cộng 62 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
