| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH HOÀNG KIM |
| Tên viết tắt | HOANG KIM GREEN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HOANG KIM GREEN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HOANG KIM GREEN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Hoàng Xá, Xã Hoàng Kim(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Nhiên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 23:56 Cập nhật ngay |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại. |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 37 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
476 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua