CÔNG TY CỔ PHẦN AKI GROUP
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN AKI GROUP |
| Tên viết tắt | AKI GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | AKI GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | AKI GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 6, Xóm 3, Thôn Lục Xuân, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Thị Minh Chiển |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 03:18 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN AKI GROUP chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1811 | In ấn |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| M7310 | Quảng cáo |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN AKI GROUP
Thông tin mã số thuế 0110318268 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN AKI GROUP được đồng bộ gần nhất lúc 03:18 ngày 27/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN AKI GROUP?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN AKI GROUP là Đỗ Thị Minh Chiển theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110318268.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN AKI GROUP là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN AKI GROUP có mã số thuế 0110318268, được cấp ngày 11/04/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN AKI GROUP kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN AKI GROUP là Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa (mã ngành G4610). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 72 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 0110318268 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0110318268 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1031826 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phúc Lộc
270Tổng doanh nghiệp
140Đang hoạt động
128Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH188
Công ty cổ phần64
Công ty TNHH MTV8
Hợp tác xã3
Ủy ban nhân dân2
Trường học / cơ sở giáo dục2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST140
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký94
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST15
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh14
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST5
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
