CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG VIETLAND
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG VIETLAND |
| Tên viết tắt | VIETLAND CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT - RESOURCES SERVICE CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | VIETLAND CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT - RESOURCES SERVICE CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VIETLAND CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT - RESOURCES SERVICE CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Tổ 3, Đường 23, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Dương Đức Siêm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/03/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/03/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 05:45 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG VIETLAND đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG VIETLAND
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG VIETLAND kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG VIETLAND là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (mã ngành M7110). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 88 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG VIETLAND ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG VIETLAND đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ 3, Đường 23, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Tiến Thắng, Hà Nội.
Mã số thuế 0110292838 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0110292838 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1029283 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 0110292838 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG VIETLAND được đồng bộ gần nhất lúc 05:45 ngày 24/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG VIETLAND cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỊCH VỤ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG VIETLAND, mã số thuế 0110292838 và địa chỉ Tổ 3, Đường 23, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tiến Thắng
371Tổng doanh nghiệp
200Đang hoạt động
164Ngừng / tạm ngừng
1Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH257
Công ty cổ phần86
Hợp tác xã11
Cơ quan nhà nước khác5
Công ty TNHH MTV5
Doanh nghiệp tư nhân3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST200
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký78
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST51
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh27
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST8
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký7
Doanh nghiệp mới tại Xã Tiến Thắng
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
