CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MNB
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MNB |
| Tên viết tắt | MNB TRADE AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | MNB TRADE AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Lô 10 – NV1 – Khu nhà ở Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Anh Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/03/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/03/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 11:40 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MNB chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh. |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| Q8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MNB
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MNB còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MNB còn đăng ký tên MNB TRADE AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0110274010 đều cho ra cùng một kết quả.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MNB cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MNB, mã số thuế 0110274010 và địa chỉ Lô 10 – NV1 – Khu nhà ở Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MNB kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MNB là Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh. (mã ngành C2023). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 70 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MNB?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MNB là Phạm Anh Nam theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110274010.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MNB ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MNB đăng ký địa chỉ trụ sở tại Lô 10 – NV1 – Khu nhà ở Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Đại Mỗ, Hà Nội.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đại Mỗ
3.379Tổng doanh nghiệp
1.918Đang hoạt động
1.445Ngừng / tạm ngừng
2Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.815
Công ty cổ phần1.460
Công ty TNHH MTV41
Văn phòng đại diện10
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)9
Trường học / cơ sở giáo dục6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.915
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký749
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST299
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh219
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST178
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký11
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phạm Anh Nam"
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Phường Đại Mỗ
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
