CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO TIẾN PHÁT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO TIẾN PHÁT |
| Tên viết tắt | BAO TIEN PHAT TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | BAO TIEN PHAT TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BAO TIEN PHAT TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 79, thôn Hòa Thượng, Xã Đại Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Đình Tiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/02/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/02/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 05:56 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO TIẾN PHÁT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| C3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1811 | In ấn |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2520 | Sản xuất vũ khí và đạn dược |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| B0893 | Khai thác muối |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO TIẾN PHÁT
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO TIẾN PHÁT còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO TIẾN PHÁT còn đăng ký tên BAO TIEN PHAT TRANSPORT COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0110248236 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO TIẾN PHÁT là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO TIẾN PHÁT có mã số thuế 0110248236, được cấp ngày 10/02/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO TIẾN PHÁT còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110248236 của CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO TIẾN PHÁT đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (24/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO TIẾN PHÁT?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO TIẾN PHÁT là Đỗ Đình Tiến theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110248236.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO TIẾN PHÁT cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO TIẾN PHÁT, mã số thuế 0110248236 và địa chỉ Số 79, thôn Hòa Thượng, Xã Đại Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đại Xuyên
262Tổng doanh nghiệp
137Đang hoạt động
119Ngừng / tạm ngừng
1Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH188
Công ty cổ phần52
Công ty TNHH MTV7
Cơ quan nhà nước khác7
Hợp tác xã6
Quỹ tín dụng nhân dân1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST137
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký53
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST44
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh11
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST11
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký4
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đỗ Đình Tiến"
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Xã Đại Xuyên
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
