CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DV THƯƠNG MẠI TD
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DV THƯƠNG MẠI TD |
| Tên viết tắt | TD CONSTRUCTION AND TRADING DV COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TD CONSTRUCTION AND TRADING DV COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TD CONSTRUCTION AND TRADING DV COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm Gốm, Xã Trần Phú, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Nữ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/07/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/07/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 04:09 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DV THƯƠNG MẠI TD đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1072 | Sản xuất đường |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1811 | In ấn |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DV THƯƠNG MẠI TD
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DV THƯƠNG MẠI TD cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DV THƯƠNG MẠI TD, mã số thuế 0110057062 và địa chỉ Xóm Gốm, Xã Trần Phú, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DV THƯƠNG MẠI TD?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DV THƯƠNG MẠI TD là Phạm Thị Nữ theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110057062.
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DV THƯƠNG MẠI TD còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110057062 của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DV THƯƠNG MẠI TD đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (27/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DV THƯƠNG MẠI TD là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DV THƯƠNG MẠI TD có mã số thuế 0110057062, được cấp ngày 11/07/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DV THƯƠNG MẠI TD còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DV THƯƠNG MẠI TD còn đăng ký tên TD CONSTRUCTION AND TRADING DV COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0110057062 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Trần Phú
240Tổng doanh nghiệp
105Đang hoạt động
135Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH168
Công ty cổ phần49
Hợp tác xã9
Doanh nghiệp tư nhân6
Cơ sở / cửa hàng cá thể2
Trường học / cơ sở giáo dục2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST105
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký97
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST25
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh9
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST4
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phạm Thị Nữ"
Có tổng cộng 35 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
