CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂM PHÚC
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂM PHÚC |
| Tên viết tắt | TAM VIET INVESTMENT ENGINEERING - TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TAM PHUC TRADING BUSINESS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TAM VIET INVESTMENT ENGINEERING - TRADE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 296 đường Đa Sỹ, tổ 7, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Minh Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/04/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/04/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 10:50 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂM PHÚC chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂM PHÚC
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂM PHÚC ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂM PHÚC đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 296 đường Đa Sỹ, tổ 7, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Kiến Hưng, Hà Nội.
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂM PHÚC kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂM PHÚC là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (mã ngành G4649). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 68 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂM PHÚC còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂM PHÚC còn đăng ký tên TAM PHUC TRADING BUSINESS JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0109960209 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂM PHÚC là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂM PHÚC có mã số thuế 0109960209, được cấp ngày 08/04/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂM PHÚC còn hoạt động không?
Mã số thuế 0109960209 của CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂM PHÚC đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (24/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Kiến Hưng
3.089Tổng doanh nghiệp
1.774Đang hoạt động
1.304Ngừng / tạm ngừng
1Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.787
Công ty cổ phần1.227
Công ty TNHH MTV41
Hợp tác xã7
Trường học / cơ sở giáo dục6
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.772
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký663
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST283
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh197
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST161
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký8
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phạm Thị Minh Phương"
Có tổng cộng 29 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Phường Kiến Hưng
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
