| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƯỜNG PHÁT |
| Tên viết tắt | CUONG PHAT CONSTRUCTION AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | CUONG PHAT CONSTRUCTION AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CUONG PHAT CONSTRUCTION AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 24, Xóm Bắc Thôn Vị Thủy, Phường Tùng Thiện, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lương Văn Mạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/10/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/10/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 03:51 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
476 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua