CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN CÂY CẢNH NHẬT BẢN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN CÂY CẢNH NHẬT BẢN |
| Tên viết tắt | BONSAI TRANSPORT CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | JAPANESE BONSAI TRANSPORTATION SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | JAPANESE BONSAI TRANSPORTATION SERVICE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 19 LK 30 KĐT Phú Lương, Phường Phú Lương(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐINH HƯNG HẢI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/06/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/06/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 08:57 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN CÂY CẢNH NHẬT BẢN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác. |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN CÂY CẢNH NHẬT BẢN
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN CÂY CẢNH NHẬT BẢN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN CÂY CẢNH NHẬT BẢN, mã số thuế 0109679397 và địa chỉ Số 19 LK 30 KĐT Phú Lương, Phường Phú Lương(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 0109679397 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN CÂY CẢNH NHẬT BẢN được đồng bộ gần nhất lúc 08:57 ngày 24/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế 0109679397 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0109679397 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0967939 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 7 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN CÂY CẢNH NHẬT BẢN ở đâu?
CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN CÂY CẢNH NHẬT BẢN đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 19 LK 30 KĐT Phú Lương, Phường Phú Lương(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Phú Lương, Hà Nội.
CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN CÂY CẢNH NHẬT BẢN kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN CÂY CẢNH NHẬT BẢN là Trồng cây lâu năm khác. (mã ngành A0129). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 70 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phú Lương
1.276Tổng doanh nghiệp
675Đang hoạt động
581Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH781
Công ty cổ phần444
Công ty TNHH MTV22
Trường học / cơ sở giáo dục7
Doanh nghiệp tư nhân7
Hợp tác xã5
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST675
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký257
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST172
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh80
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST72
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký20
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
