CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NEWSTAR
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NEWSTAR |
| Tên viết tắt | NEWSTAR INVESTMENT AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | NEWSTAR INVESTMENT AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NEWSTAR INVESTMENT AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tầng 4, tháp A, tòa Keangnam, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lại Hà Quang Huy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/06/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/06/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/10/2026 00:12 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NEWSTAR chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NEWSTAR
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NEWSTAR kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NEWSTAR là Xây dựng công trình đường bộ (mã ngành F4212). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 117 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NEWSTAR là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NEWSTAR có mã số thuế 0109655621, được cấp ngày 02/06/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NEWSTAR?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NEWSTAR là Lại Hà Quang Huy theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0109655621.
Thông tin mã số thuế 0109655621 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NEWSTAR được đồng bộ gần nhất lúc 00:12 ngày 11/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NEWSTAR ở đâu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NEWSTAR đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tầng 4, tháp A, tòa Keangnam, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Yên Hoà, Hà Nội.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Yên Hoà
9.179Tổng doanh nghiệp
4.198Đang hoạt động
4.883Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH4.812
Công ty cổ phần3.910
Công ty TNHH MTV143
Văn phòng đại diện81
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)43
Chưa phân loại43
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST4.187
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2.138
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.667
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh557
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST521
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký88
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lại Hà Quang Huy"
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
