CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG |
| Tên viết tắt | THANG LONG INDUSTRIAL TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | THANG LONG INDUSTRIAL TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THANG LONG INDUSTRIAL TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | LK 11-26 Khu đô thị mới An Hưng, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/05/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/05/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/10/2026 00:09 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7310 | Quảng cáo |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG
Ai là người đại diện của CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG?
Người đại diện của CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG là Nguyễn Mạnh Cường theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0109636467.
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG còn hoạt động không?
Mã số thuế 0109636467 của CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (11/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG là bao nhiêu?
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG có mã số thuế 0109636467, được cấp ngày 17/05/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG còn đăng ký tên THANG LONG INDUSTRIAL TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0109636467 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG là Lắp đặt hệ thống điện (mã ngành F4321). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 70 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Dương Nội
3.059Tổng doanh nghiệp
1.913Đang hoạt động
1.129Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.822
Công ty cổ phần1.149
Công ty TNHH MTV52
Doanh nghiệp tư nhân7
Trường học / cơ sở giáo dục5
Hợp tác xã4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.912
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký595
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST203
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh174
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST157
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký14
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Mạnh Cường"
Có tổng cộng 1.077 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
