CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT |
| Tên viết tắt | BMS INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DAI VIET INDUSTRIAL PARK JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | BMS INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Khu đất dịch vụ X4, đường Phú Yên, thôn Yên Lũng, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Xuân Phú |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/04/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/04/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/10/2026 05:10 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| K6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí) |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT
CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT còn đăng ký tên DAI VIET INDUSTRIAL PARK JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0109602891 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 0109602891 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT được đồng bộ gần nhất lúc 05:10 ngày 10/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT có mã số thuế 0109602891, được cấp ngày 20/04/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Mã số thuế 0109602891 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0109602891 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0960289 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 1 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT còn hoạt động không?
Mã số thuế 0109602891 của CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (10/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã An Khánh
2.365Tổng doanh nghiệp
1.368Đang hoạt động
994Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.572
Công ty cổ phần684
Công ty TNHH MTV49
Doanh nghiệp tư nhân17
Hợp tác xã12
Trường học / cơ sở giáo dục8
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.368
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký553
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST157
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST146
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh138
—3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Xuân Phú"
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
