CÔNG TY CỔ PHẦN TCM HÀ NỘI
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TCM HÀ NỘI |
| Tên viết tắt | TCM HA NOI JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TCM HA NOI JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TCM HA NOI JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Thanh Nê, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGHIÊM VĂN TUYỀN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/03/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/03/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/10/2026 15:30 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN TCM HÀ NỘI chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C1811 | In ấn |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TCM HÀ NỘI
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN TCM HÀ NỘI là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TCM HÀ NỘI có mã số thuế 0109535733, được cấp ngày 02/03/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN TCM HÀ NỘI còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN TCM HÀ NỘI còn đăng ký tên TCM HA NOI JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0109535733 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN TCM HÀ NỘI kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN TCM HÀ NỘI là Sản xuất các cấu kiện kim loại (mã ngành C2511). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 68 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN TCM HÀ NỘI ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TCM HÀ NỘI đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Thanh Nê, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Phú Nghĩa, Hà Nội.
Mã số thuế 0109535733 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0109535733 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0953573 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 3 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phú Nghĩa
794Tổng doanh nghiệp
350Đang hoạt động
441Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH545
Công ty cổ phần147
Doanh nghiệp tư nhân38
Công ty TNHH MTV25
Hợp tác xã13
Chưa phân loại6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST350
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký308
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST68
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh38
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST27
—3
