CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ, KINH DOANH & CÔNG NGHỆ IBT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ, KINH DOANH & CÔNG NGHỆ IBT |
| Tên viết tắt | IBT INVESTMENT, BUSINESS & TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | IBT INVESTMENT, BUSINESS & TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | IBT INVESTMENT, BUSINESS & TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 5, ngách 61, ngõ 119, đường Giáp Bát, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN QUỲNH ANH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/02/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/02/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 07:34 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ, KINH DOANH & CÔNG NGHỆ IBT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5310 | Bưu chính |
| H5320 | Chuyển phát |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ, KINH DOANH & CÔNG NGHỆ IBT
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ, KINH DOANH & CÔNG NGHỆ IBT cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ, KINH DOANH & CÔNG NGHỆ IBT, mã số thuế 0109533013 và địa chỉ Số 5, ngách 61, ngõ 119, đường Giáp Bát, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ, KINH DOANH & CÔNG NGHỆ IBT?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ, KINH DOANH & CÔNG NGHỆ IBT là NGUYỄN QUỲNH ANH theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0109533013.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ, KINH DOANH & CÔNG NGHỆ IBT còn hoạt động không?
Mã số thuế 0109533013 của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ, KINH DOANH & CÔNG NGHỆ IBT đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (07/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ, KINH DOANH & CÔNG NGHỆ IBT là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ, KINH DOANH & CÔNG NGHỆ IBT có mã số thuế 0109533013, được cấp ngày 26/02/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ, KINH DOANH & CÔNG NGHỆ IBT còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ, KINH DOANH & CÔNG NGHỆ IBT còn đăng ký tên IBT INVESTMENT, BUSINESS & TECHNOLOGY COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0109533013 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tương Mai
5.207Tổng doanh nghiệp
2.137Đang hoạt động
3.017Ngừng / tạm ngừng
1Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.022
Công ty cổ phần1.955
Công ty TNHH MTV101
Doanh nghiệp tư nhân38
Hợp tác xã18
Chưa phân loại13
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.135
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.280
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.229
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh321
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST187
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký50
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN QUỲNH ANH"
Có tổng cộng 79 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Phường Tương Mai
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
