CÔNG TY TNHH BEAUTY MASTER VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH BEAUTY MASTER VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | BEAUTY MASTER VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | BEAUTY MASTER VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BEAUTY MASTER VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | SH28 Chung Cư The Emerald - CT8 Mỹ Đình, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Jun Chae Rin |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/02/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/02/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/10/2026 15:30 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH BEAUTY MASTER VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH BEAUTY MASTER VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH BEAUTY MASTER VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH BEAUTY MASTER VIỆT NAM là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (mã ngành G4649). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 28 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH BEAUTY MASTER VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH BEAUTY MASTER VIỆT NAM có mã số thuế 0109530189, được cấp ngày 24/02/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH BEAUTY MASTER VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH BEAUTY MASTER VIỆT NAM là Jun Chae Rin theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0109530189.
Thông tin mã số thuế 0109530189 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH BEAUTY MASTER VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 15:30 ngày 12/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH BEAUTY MASTER VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY TNHH BEAUTY MASTER VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại SH28 Chung Cư The Emerald - CT8 Mỹ Đình, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Từ Liêm, Hà Nội.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Từ Liêm
9.450Tổng doanh nghiệp
4.919Đang hoạt động
4.489Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH5.503
Công ty cổ phần3.611
Công ty TNHH MTV155
Văn phòng đại diện37
Trường học / cơ sở giáo dục21
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)19
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST4.907
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2.437
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.175
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh585
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST292
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký24
