CÔNG TY TNHH S-O FARM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH S-O FARM |
| Tên viết tắt | S-O FARM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | S-O FARM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | S-O FARM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Bản Sò Lườn, Phường Mộc Châu, Sơn La, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Bách Sơn Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/01/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/01/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 02:02 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH S-O FARM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH S-O FARM
CÔNG TY TNHH S-O FARM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH S-O FARM là Hoạt động dịch vụ trồng trọt (mã ngành A0161). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 89 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY TNHH S-O FARM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH S-O FARM còn đăng ký tên S-O FARM COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0109481559 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH S-O FARM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH S-O FARM có mã số thuế 0109481559, được cấp ngày 05/01/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH S-O FARM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0109481559 của CÔNG TY TNHH S-O FARM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (18/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH S-O FARM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH S-O FARM là Phạm Bách Sơn Tùng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0109481559.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Mộc Châu
150Tổng doanh nghiệp
82Đang hoạt động
68Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Sơn La: 4.605 doanh nghiệp, trong đó 2.305 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH76
Công ty cổ phần32
Hợp tác xã14
Cơ quan nhà nước khác9
Công ty TNHH MTV5
Doanh nghiệp tư nhân4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST81
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký40
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST12
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST10
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh6
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)1
