CÔNG TY TNHH CKM THÀNH TÍN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CKM THÀNH TÍN |
| Tên viết tắt | CKM THANH TIN COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | CKM THANH TIN COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CKM THANH TIN COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 111 Phố Cầu Bây, Phường Sài Đồng (Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Hợp Hưng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 10/10/2026 15:54 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH CKM THÀNH TÍN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5310 | Bưu chính |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5320 | Chuyển phát |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CKM THÀNH TÍN
CÔNG TY TNHH CKM THÀNH TÍN còn hoạt động không?
Mã số thuế 0109458937 của CÔNG TY TNHH CKM THÀNH TÍN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (10/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH CKM THÀNH TÍN?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH CKM THÀNH TÍN là Trần Hợp Hưng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0109458937.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH CKM THÀNH TÍN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH CKM THÀNH TÍN, mã số thuế 0109458937 và địa chỉ Số 111 Phố Cầu Bây, Phường Sài Đồng (Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 0109458937 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH CKM THÀNH TÍN được đồng bộ gần nhất lúc 15:54 ngày 10/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế 0109458937 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0109458937 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0945893 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 7 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
