CÔNG TY TNHH HIPPIEMINE VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HIPPIEMINE VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | HIPPIEMINE VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HIPPIEMINE VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HIPPIEMINE VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Đội 15, Thôn 3, Xã Thạch Đà(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | L�u V�n �o�n |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 09:17 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH HIPPIEMINE VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH HIPPIEMINE VIỆT NAM
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH HIPPIEMINE VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH HIPPIEMINE VIỆT NAM, mã số thuế 0109441080 và địa chỉ Đội 15, Thôn 3, Xã Thạch Đà(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH HIPPIEMINE VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH HIPPIEMINE VIỆT NAM còn đăng ký tên HIPPIEMINE VIET NAM COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0109441080 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 0109441080 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH HIPPIEMINE VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 09:17 ngày 13/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH HIPPIEMINE VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH HIPPIEMINE VIỆT NAM có mã số thuế 0109441080, được cấp ngày 03/12/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Mã số thuế 0109441080 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0109441080 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0944108 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
