CÔNG TY TNHH TEKA POWER 5 VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TEKA POWER 5 VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | TEKA POWER 5 VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TEKA POWER 5 VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TEKA POWER 5 VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Nhà A25 Lô 6 Khu đô thị Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Kỳ Tú |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/09/2026 01:58 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH TEKA POWER 5 VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| D3511 | Sản xuất điện |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TEKA POWER 5 VIỆT NAM
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH TEKA POWER 5 VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH TEKA POWER 5 VIỆT NAM là Nguyễn Kỳ Tú theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0109394994.
Thông tin mã số thuế 0109394994 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH TEKA POWER 5 VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 01:58 ngày 21/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH TEKA POWER 5 VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY TNHH TEKA POWER 5 VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Nhà A25 Lô 6 Khu đô thị Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Phương Liệt, Hà Nội.
CÔNG TY TNHH TEKA POWER 5 VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH TEKA POWER 5 VIỆT NAM còn đăng ký tên TEKA POWER 5 VIETNAM COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0109394994 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH TEKA POWER 5 VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0109394994 của CÔNG TY TNHH TEKA POWER 5 VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (21/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phương Liệt
5.206Tổng doanh nghiệp
2.162Đang hoạt động
3.031Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.778
Công ty cổ phần2.275
Công ty TNHH MTV76
Doanh nghiệp tư nhân15
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)12
VP luật sư / công chứng / thừa phát lại12
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.160
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.419
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.189
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh265
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST158
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký6
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Kỳ Tú"
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
