CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HẠ TẦNG NHẬT MINH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HẠ TẦNG NHẬT MINH |
| Tên viết tắt | VINANET VIETNAM TECHNOLOGY AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | NHAT MINH INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VINANET VIETNAM TECHNOLOGY AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 59, Tổ dân phố số 3, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Thị Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 03:07 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HẠ TẦNG NHẬT MINH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HẠ TẦNG NHẬT MINH
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HẠ TẦNG NHẬT MINH ở đâu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HẠ TẦNG NHẬT MINH đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số nhà 59, Tổ dân phố số 3, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Xuân Phương, Hà Nội.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HẠ TẦNG NHẬT MINH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HẠ TẦNG NHẬT MINH là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (mã ngành G4663). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 68 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HẠ TẦNG NHẬT MINH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HẠ TẦNG NHẬT MINH còn đăng ký tên NHAT MINH INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0109367486 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HẠ TẦNG NHẬT MINH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HẠ TẦNG NHẬT MINH có mã số thuế 0109367486, được cấp ngày 08/10/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HẠ TẦNG NHẬT MINH còn hoạt động không?
Mã số thuế 0109367486 của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HẠ TẦNG NHẬT MINH đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (27/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Xuân Phương
2.630Tổng doanh nghiệp
1.614Đang hoạt động
1.008Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.549
Công ty cổ phần1.005
Công ty TNHH MTV40
Trường học / cơ sở giáo dục8
Doanh nghiệp tư nhân5
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.614
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký485
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST241
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh165
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST117
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký5
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Bùi Thị Hải"
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
