CÔNG TY TNHH VICHIKO QUỐC TẾ

Mã số thuế 0109310063
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH VICHIKO QUỐC TẾ
Tên viết tắt VICHIKO INTERNATIONAL COMPANY LIMITED
Tên tiếng Anh VICHIKO INTERNATIONAL COMPANY LIMITED
Tên giao dịch VICHIKO INTERNATIONAL COMPANY LIMITED
Địa chỉ Số 32 Thi Sách, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam.
Người đại diện Hà Ánh Nhi
Ngày cấp GCN ĐKKD 17/08/2020
Ngày bắt đầu hoạt động 17/08/2020
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 10/10/2026 18:38
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH VICHIKO QUỐC TẾ chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

G4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
A0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
A0119 Trồng cây hàng năm khác
A0129 Trồng cây lâu năm khác
C1030 Chế biến và bảo quản rau quả
C1061 Xay xát và sản xuất bột thô
C1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
C1072 Sản xuất đường
C1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
C1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
C1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
C1076 Sản xuất chè
C1077 Sản xuất cà phê
C1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
C1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
C1104 Sản xuất mạch nha ủ men bia
C1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
C1811 In ấn
C1812 Dịch vụ liên quan đến in
C1820 Sao chép bản ghi các loại
C2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
C2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
C2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
C2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
C2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
C2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
C2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
C3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
C3311 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
C3312 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
C3313 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
C3314 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
C3315 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
C3319 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
C3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
E3811 Thu gom rác thải không độc hại
E3812 Thu gom rác thải độc hại
E3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
E3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
E3830 Tái chế phế liệu
F4101 Xây dựng nhà để ở
F4102 Xây dựng nhà không để ở
F4211 Xây dựng công trình đường sắt
F4212 Xây dựng công trình đường bộ
F4221 Xây dựng công trình điện
F4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
F4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
F4229 Xây dựng công trình công ích khác
F4291 Xây dựng công trình thủy
F4292 Xây dựng công trình khai khoáng
F4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
F4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
F4311 Phá dỡ
F4312 Chuẩn bị mặt bằng
F4321 Lắp đặt hệ thống điện
F4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
F4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4632 Bán buôn thực phẩm
G4633 Bán buôn đồ uống
G4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
G4651 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
G4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
G4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
G4763 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
G4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
H4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
H4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
H5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
I5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
J6190 Hoạt động viễn thông khác
L6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
M7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
M7310 Quảng cáo
M7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
N7710 Cho thuê xe có động cơ
N7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
N7810 Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
N7911 Đại lý lữ hành
N7912 Điều hành tua du lịch
N7990 Hoạt động liên quan đến du lịch khác
N8121 Vệ sinh chung nhà cửa
N8130 Dịch vụ cảnh quan
N8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
N8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
P8531 Đào tạo sơ cấp
P8532 Đào tạo trung cấp
P8533 Đào tạo cao đẳng
P8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
R9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác
S9521 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
S9522 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
H5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH VICHIKO QUỐC TẾ

Mã số thuế 0109310063 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0109310063 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0931006 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 3 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH VICHIKO QUỐC TẾ cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH VICHIKO QUỐC TẾ, mã số thuế 0109310063 và địa chỉ Số 32 Thi Sách, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH VICHIKO QUỐC TẾ còn hoạt động không?
Mã số thuế 0109310063 của CÔNG TY TNHH VICHIKO QUỐC TẾ đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (10/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY TNHH VICHIKO QUỐC TẾ còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH VICHIKO QUỐC TẾ còn đăng ký tên VICHIKO INTERNATIONAL COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0109310063 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH VICHIKO QUỐC TẾ ở đâu?
CÔNG TY TNHH VICHIKO QUỐC TẾ đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 32 Thi Sách, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hai Bà Trưng

4.559 Tổng doanh nghiệp
1.884 Đang hoạt động
2.657 Ngừng / tạm ngừng
0 Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 1.490
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ 403
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ 392
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 386
Xây Dựng 293
Hoạt Động Dịch Vụ Khác 228

Theo loại hình

Công ty TNHH 2.627
Công ty cổ phần 1.507
Công ty TNHH MTV 99
Doanh nghiệp tư nhân 53
Chưa phân loại 43
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ) 39

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 1.859
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 1.387
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 913
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 260
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 97
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế) 25

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Hà Ánh Nhi"

Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH KHANG NGUYÊN ANH

Mã số thuế: 0111369201
khu Sao biển 08-01 Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 121 công cụ