CÔNG TY TNHH ĐT&PT THÀNH CÔNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐT&PT THÀNH CÔNG |
| Tên viết tắt | THANH CONG DT&PT CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | THANH CONG DT&PT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANH CONG DT&PT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 02,Thôn Trung Vực Trong, Xã Hòa Phú, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN QUANG HÀ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/07/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/07/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 03:50 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH ĐT&PT THÀNH CÔNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐT&PT THÀNH CÔNG
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH ĐT&PT THÀNH CÔNG ở đâu?
CÔNG TY TNHH ĐT&PT THÀNH CÔNG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 02,Thôn Trung Vực Trong, Xã Hòa Phú, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Hoà Phú, Hà Nội.
Thông tin mã số thuế 0109253961 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH ĐT&PT THÀNH CÔNG được đồng bộ gần nhất lúc 03:50 ngày 27/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐT&PT THÀNH CÔNG?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐT&PT THÀNH CÔNG là NGUYỄN QUANG HÀ theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0109253961.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐT&PT THÀNH CÔNG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐT&PT THÀNH CÔNG có mã số thuế 0109253961, được cấp ngày 07/07/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH ĐT&PT THÀNH CÔNG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH ĐT&PT THÀNH CÔNG là Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) (mã ngành G4512). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 146 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hoà Phú
143Tổng doanh nghiệp
71Đang hoạt động
72Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH95
Công ty cổ phần21
Hợp tác xã12
Trường học / cơ sở giáo dục5
Cơ quan nhà nước khác3
Doanh nghiệp tư nhân2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST71
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký50
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST11
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST7
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh4
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN QUANG HÀ"
Có tổng cộng 32 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
