CÔNG TY TNHH Y DƯỢC LÁ CHẮN XANH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH Y DƯỢC LÁ CHẮN XANH |
| Tên viết tắt | GREEN SHIELD PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GREEN SHIELD PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | VT40, ngõ 84 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Tô Công |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/06/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/06/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 15/10/2026 04:45 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH Y DƯỢC LÁ CHẮN XANH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| Q8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH Y DƯỢC LÁ CHẮN XANH
CÔNG TY TNHH Y DƯỢC LÁ CHẮN XANH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH Y DƯỢC LÁ CHẮN XANH là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. (mã ngành N8299). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 102 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH Y DƯỢC LÁ CHẮN XANH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH Y DƯỢC LÁ CHẮN XANH, mã số thuế 0109237864 và địa chỉ VT40, ngõ 84 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH Y DƯỢC LÁ CHẮN XANH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH Y DƯỢC LÁ CHẮN XANH còn đăng ký tên GREEN SHIELD PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0109237864 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 0109237864 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH Y DƯỢC LÁ CHẮN XANH được đồng bộ gần nhất lúc 04:45 ngày 15/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH Y DƯỢC LÁ CHẮN XANH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH Y DƯỢC LÁ CHẮN XANH có mã số thuế 0109237864, được cấp ngày 24/06/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Giảng Võ
5.151Tổng doanh nghiệp
2.191Đang hoạt động
2.903Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.833
Công ty cổ phần1.823
Văn phòng đại diện120
Công ty TNHH MTV82
Chưa phân loại63
Công ty khác33
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.183
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.394
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.066
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh286
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST157
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký52
